sense of responsibility

Định nghĩa

Danh từ: Ý thức trách nhiệmsự nhận thức cảm giác về những nghĩa vụ, bổn phận một người phải thực hiện đối với bản thân, người khác hoặc công việc.

dụ sử dụng
  • ( ấy một ý thức trách nhiệm mạnh mẽ đối với gia đình mình.)
  • (Một nhà lãnh đạo tốt luôn thể hiện một ý thức trách nhiệm rõ ràng đối với thành công của đội mình.)
  • (Anh ấy thiếu ý thức trách nhiệm thường bỏ qua nhiệm vụ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Develop a sense of responsibility": phát triển ý thức trách nhiệm.
    • Parents should help children develop a sense of responsibility from a young age. (Cha mẹ nên giúp trẻ phát triển ý thức trách nhiệm từ khi còn nhỏ.)
  • "Sense of responsibility towards": ý thức trách nhiệm đối với.
    • His sense of responsibility towards the environment led him to start a recycling program. (Ý thức trách nhiệm của anh ấy đối với môi trường đã khiến anh ấy bắt đầu một chương trình tái chế.)
  • "Sense of responsibility for": ý thức trách nhiệm về.
    • She feels a deep sense of responsibility for the project's outcome. ( ấy cảm thấy một ý thức trách nhiệm sâu sắc về kết quả của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Responsible (tính từ): trách nhiệm.
    • He is a responsible employee. (Anh ấy một nhân viên trách nhiệm.)
  • Responsibility (danh từ): trách nhiệm.
    • Taking on more responsibility is part of growing up. (Nhận thêm trách nhiệm một phần của việc trưởng thành.)
  • Irresponsible (tính từ): vô trách nhiệm.
    • That was an irresponsible decision. (Đó một quyết địnhtrách nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Accountability: trách nhiệm giải trình, sự chịu trách nhiệm.
    • He has a strong sense of accountability for his actions. (Anh ấy ý thức giải trình mạnh mẽ về hành động của mình.)
  • Duty: bổn phận, nghĩa vụ.
    • Her sense of duty makes her always punctual. (Ý thức về bổn phận của ấy khiến ấy luôn đúng giờ.)
  • Obligation: nghĩa vụ.
    • A parent's sense of obligation to care for their child is natural. (Ý thức về nghĩa vụ của cha mẹ trong việc chăm sóc con cái điều tự nhiên.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take on responsibility: nhận trách nhiệm.
    • She decided to take on more responsibility at work. ( ấy quyết định nhận thêm trách nhiệm tại nơi làm việc.)
  • Bear responsibility: chịu trách nhiệm.
    • The manager bears full responsibility for the mistake. (Người quản lý chịu toàn bộ trách nhiệm về sai lầm.)
Thành ngữ liên quan
  • Shoulder the responsibility: gánh vác trách nhiệm.
    • He had to shoulder the responsibility for the entire team. (Anh ấy phải gánh vác trách nhiệm cho toàn bộ đội.)
  • Pass the buck: đổ trách nhiệm cho người khác.
    • Instead of solving the problem, he tried to pass the buck. (Thay vì giải quyết vấn đề, anh ấy cố đổ trách nhiệm cho người khác.)